Bạn đang tìm kiếm sự bền bỉ, an toàn và hiệu suất tối ưu trên mọi cung đường? Hãy tìm hiểu mẫu sơ mi rơ mooc xương chở container 45 feet mới nhất của Tân Thanh
➢Xem mẫu chở container 40 feet
![]() |
| S53-XA-01 |
1. Thông tin tổng quan
Sơ mi rơ moóc tải chở container S53-XA-01 được sản xuất trên dây chuyền kỹ thuật cao tại nhà máy Tân Thanh, khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất hơn 32 tấn, khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất 39 tấn, phù hợp chở nhiều loại container, đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hóa đa dạng
➢Xem mẫu mooc lùn chở máy công trình
2. Ưu điểm nổi bật
- Thiết kế ưu việt: Khung dầm I đúc nguyên khối bằng thép SM490YA/G345B/Q355B/LG700T/SL700T giúp kết cấu chắc chắn, chịu tải tốt và tăng tuổi thọ sản phẩm.
- Trục, giàn treo & chân chống Fuwa chính hãng: giúp cho xe chạy ổn định, bám đường và tăng độ bền của xe theo thời gian.
- Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cóc chia hơi Sealco, Mỹ: Trang bị phanh khí nén 2 dòng, bầu phanh 2 tầng T30/30, cóc chia hơi Sealco, Mỹ, làm xe phanh nhanh hơn, an toàn hơn (tránh mất phanh hoàn toàn) và độ bền cao hơn. Sealco được đánh giá uy tín hàng đầu trên thị trường Việt Nam về thế giới hiện nay.
- Lốp Casumina chính hãng: Sử dụng lốp 12R22.5 CASUMINA theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng cao, độ bền tốt, bám đường và giảm mòn.
- Hệ thống bảo hành Bắc – Trung – Nam: Tất cả những sản phẩm Sơ mi rơ moóc Tân Thanh đều được bảo hành 3 năm trên hệ thống chi nhánh Bắc – Trung – Nam, thuận tiện cho việc di chuyển xe đến trạm bảo hành.
- Lớp sơn tĩnh điện bền màu: Sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện qua quá trình phun bi, sơn lót, sơn phủ, hấp bền màu làm tăng tuổi thọ của xe.
![]() |
| S53-XA-01 |
3. Thông số kỹ thuật
3.1. Kích thước
- Chiều dài: 13.835 mm
- Chiều rộng: 2.500 mm
- Chiều cao: 1.560 mm
- Khoảng cách trục: 8.100 + 1.310 + 1.310
![]() |
| S53-XA-01 |
3.2. Phân bố trọng tải:
3.3. Cấu trúc
| KẾT CẤU SMRM (STRUCTURE) | QUY CÁCH / THÔNG SỐ (SPECIFICATIONS) | XUẤT XỨ (ORIGIN) |
|---|---|---|
| Dầm chính (Main beam) | Dầm I đúc, thép SM490YA/Q345B/Q355B/LG700T/SL700T (Fabricated, SM490YA/Q345B/Q355B/LG700T/SL700T steel) |
VIET NAM |
| Ắc kéo (Kingpin) | 2 inch, bu lông, Jost (2 inch, Bolted-in, Jost brand) |
CHINA |
| Chân chống (Landing gear) | Hãng FW (FW brand), manual operating, two speed, capacity 28 tons, steel material | CHINA |
| Trục (Axles) | FUWA, 13 tấn (FUWA brand, Tri-axles, capacity 13 tons, steel material) | CHINA |
| Giàn treo (Suspension system) | FUWA, 13 tấn (FUWA brand, 13 tons) | CHINA |
| Hệ thống phanh (Brake system) | Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, bầu phanh 2 tầng T30/30, cóc chia hơi Sealco, USA (2 lines pneumatic brake system, T30/30 brake chamber, Emergency relay valve, USA) |
CHINA, USA |
| Lốp (Tire) | 12R22.5, CASUMINA (12R22.5, CASUMINA brand) | VIET NAM |
| Mâm (Rim) | 22.5x9.00, 10 lỗ (22.5x9.00, 10 holes ISO, Hub piloted type) | CHINA |
| Thùng đồ nghề (Toolbox) | Thép SS400 (SS400 Steel) | VIET NAM |
| Cản hông, cản sau (Side guard, rear bumper) | Thép SS400 (SS400 Steel) | VIET NAM |
| Sơn (Painting) | Sơn tĩnh điện (Powder coating) | VIET NAM |
![]() |
| S53-XA-01 |
![]() |
| S53-XA-01 |
![]() |
| S53-XA-01 |


























.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)





